dư 1 phòng single cho thuê tại vùng Sunshine North
- Sunshine North, Vic
- 05/12/2015
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Sunshine North, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 05/12/2015
Nhà mình hiện còn dư 1 phòng single cho thuê tại vùng Sunshine North. Nhà ngay mặt tiền đường Northumberland, cách khu shop tàu Tâm Tâm khoảng 200m rất tiện lợi cho các bạn hay về trễ vì khu shop này 9:00pm mới đóng cửa. Nhà gạch sạch đẹp, thoáng mát, có hệ thống sưởi toàn nhà, thảm, tủ âm, 02 toillet, 2 bathroom. Rất tiện lợi cho các bạn sinh viên chưa có xe vì hệ thống xe bus gần ngay trước cửa nhà tuyến 408 đi St Alban/Highpoint, tuyến 220 đi Sunshine/Footscary/City cách nhà 500m. Cách 5 phút lái xe ra Sunshine station or Albion station.
Nhà chỉ thích hợp cho các bạn sinh viên nữ thích yên tĩnh, vì toàn bộ các thành viên trong nhà đều là sinh viên đi học, đi làm suốt. Giá thuê 475$/month/room include bill electricity, water, gas, Internet (supply mattress if necessary).
Xin liên lạc Mrs. Ngọc để biết thêm chi tiết và xem nhà. Do mình đi làm suốt nên nếu gọi điện không được xin để lại message. Mình sẽ liên lạc ngay khi có thể. Xem nhà sau 9:00pm các ngày trong tuần hoặc CN.
Nhà chỉ thích hợp cho các bạn sinh viên nữ thích yên tĩnh, vì toàn bộ các thành viên trong nhà đều là sinh viên đi học, đi làm suốt. Giá thuê 475$/month/room include bill electricity, water, gas, Internet (supply mattress if necessary).
Xin liên lạc Mrs. Ngọc để biết thêm chi tiết và xem nhà. Do mình đi làm suốt nên nếu gọi điện không được xin để lại message. Mình sẽ liên lạc ngay khi có thể. Xem nhà sau 9:00pm các ngày trong tuần hoặc CN.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3020, Vic
Albion, Sunshine North, Sunshine West
Dân số
44,372 người( TONG_DAN_SO )
50.9% Nam | 49.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
11,142 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $608 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,592 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,428 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 17,617 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 340 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,733 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 76.4% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 7.2% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 16.2% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 32.9% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 34.3% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 28.6% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Vietnamese: 21.5% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
- Australian: 12.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- English: 12.2% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Chinese: 8.5% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- Maltese: 4.5% (Vic: 1.3% | AU: 0.8%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 42.8% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại Vietnam: 16.8% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
- Sinh tại India: 3.6% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại Philippines: 2.4% (Vic: 1.1% | AU: 1.2%) ( )
- Sinh tại Malta: 2.4% (Vic: 0.3% | AU: 0.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 65.6% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Chỉ nói tiếng Anh: 32.8% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 23.5% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
- Tiếng Cantonese: 2.8% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
- Tiếng Greek: 2.7% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 25% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 24.7% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Buddhism: 13.4% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
- Không thống kê: 7.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Islam: 7.2% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 22.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 19.5% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 12.9% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 55.5% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 608 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 8.2% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 18.5% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 14.2% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 13% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 12.2% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 12.1% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 10.9% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 8.4% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 7.9% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 53.1% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 4.8% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train: 3.6% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Bus: 1.4% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 1.1% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 6.8% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 7.4% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 1.9% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.2% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 3.3% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 6.7% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.4% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 62.8% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 9% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
