Dư phòng cho thuê, có chỗ đậu xe
- Sandringham, Vic
- 30/04/2024
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- 2
- Sandringham, Vic
- 2 (phòng)
- 325
- 30/04/2024
Dư 2 private rooms trong căn 4B2B ở Sandringham 3191 cần tìm người share cùng.
$325 pw cho phòng đơn
Phòng sẽ available vào cuối tháng 5, đầu tháng 6
Nhà đã đầy đủ nội thất, đồ điện gia dụng. 2 Phòng ngủ đều cửa số thoáng đãng, nhìn ra sân vườn.
Vị trí thuận tiện gần Sandringham station (cách 1.9 km) và Highett st (cách 2 km) và nhiều bus stops
Cách biển 5’, cách CBD 30’
⏱️ 8’ tới Southland Center, 30’ đến Springvale.
Housemates đều là young working adults, working full time, yêu thích nấu ăn, no party, no smoking.
Các bạn nào thích yên tĩnh mà tiện lợi thì sẽ thấy rất thích
Bạn nào quan tâm thì nhắn tin qua số điện thoại bên dưới
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3191, Vic
Sandringham, Bayside Area, Melbourne Region, toria
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 50% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 26.8% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 22.4% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 25.3% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 39.6% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 32.3% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 41.9% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 29.7% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 14.9% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 13.3% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
- German: 4.9% (Vic: 3.3% | AU: 4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 70.2% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại England: 7.2% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại New Zealand: 1.9% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
- Sinh tại South Africa: 1.4% (Vic: 0.5% | AU: 0.7%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 1.3% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 84% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 15.8% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Mandarin: 1.5% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Italian: 1.2% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Greek: 1.1% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 45.6% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 21.5% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Anglican: 12.4% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
- Không thống kê: 5.5% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Eastern Orthodox: 2.9% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 43.5% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 14.8% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 4.1% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 61.8% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 1,090 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 3.9% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 33.6% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 23.9% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 11.4% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 8.8% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 8.3% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 7.3% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 3.6% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 1.4% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 33.9% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Train: 2.5% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 2.3% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 1.9% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Bicycle: 0.9% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 8.5% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 7.4% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 4% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 1.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.9% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 4.3% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 7.6% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 8.8% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 61.5% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 6.5% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
