Nhà mới, rộng rãi khu Kilburn còn 1 phòng single cho share Giá 120$/ tuần (bill gas, điện, nước share) Có sẵn furniture chỉ cần vào ở thôi nè!!! Nhà có cổng rào, camera trước vs sau, rất safety Phòng single, giường, nệm size queen IKEA mới 100% Phòng ăn, phòng sinh hoạt rộng rãi Đi bộ ra Đối diện có Costco, ww, coles, kmart, ngân hàng, phòng gym các kiểu con đà điểu ( cách nhà 4p đi bộ) Đi bộ ra trạm bus chỉ 3p ( lên city chỉ tầm 20-25p) Tiện cho các bạn học ở LCB, Tafe SA, ICHM (chỉ 15-20) đi bus Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 5084, SA
Blair Athol, Kilburn
Dân số
10,908 người ( TONG_DAN_SO )
54.5% Nam | 45.5% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 33 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,435 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 2 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $588 (SA: $734 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,545 (SA: $1,889 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,314 (SA: $1,455 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 4,335 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 290 (SA: 300 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,517 (SA: 1,500 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.6 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 61.4% (SA: 78% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 8.5% (SA: 6.8% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 29.4% (SA: 14.6% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 50.2% (SA: 27.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 19.5% (SA: 32.8% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 26.9% (SA: 35.6% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 16.8% (SA: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 16.6% (SA: 32.5% | AU: 29.9%) ( )
Hazara: 10.7% (SA: 0.4% | AU: 0.2%) ( )
Indian: 7.1% (SA: 2.4% | AU: 3.1%) ( )
Afghan: 6.5% (SA: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 44.8% (SA: 71.5% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Afghanistan: 11.4% (SA: 0.5% | AU: 0.2%) ( )
Sinh tại India: 9.2% (SA: 2.5% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Vietnam: 4.4% (SA: 1% | AU: 1%) ( )
Sinh tại Pakistan: 3.2% (SA: 0.3% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 52% (SA: 19% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 38.9% (SA: 77.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Hazaraghi: 11% (SA: 0.4% | AU: 0.2%) ( )
Tiếng Vietnamese: 6% (SA: 1.2% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Punjabi: 4.3% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 25% (SA: 45.3% | AU: 38.4%) ( )
Islam: 23.6% (SA: 2.3% | AU: 3.2%) ( )
Catholic: 14.1% (SA: 15.5% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 6.8% (SA: 6% | AU: 6.9%) ( )
Hinduism: 6.8% (SA: 2.1% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 23% (SA: 22.7% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.2% (SA: 15.2% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 10% (SA: 7.6% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 56.2% (SA: 60% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 588 (SA: 734 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 9.6% (SA: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 17.4% (SA: 21.5% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 17.4% (SA: 13.2% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 14.4% (SA: 10.5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 14.1% (SA: 13% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 9.4% (SA: 12.5% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 9% (SA: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 8.1% (SA: 13% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.9% (SA: 8.5% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 64.6% (SA: 63.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Bus: 6.9% (SA: 3.1% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5.6% (SA: 4.3% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.7% (SA: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 0.9% (SA: 0.9% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.6% (SA: 10.1% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.8% (SA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.8% (SA: 3.2% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (SA: 1% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.4% (SA: 5.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.5% (SA: 4.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (SA: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.4% (SA: 2% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 9.3% (SA: 9.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.8% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.9% (SA: 8.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 63.6% (SA: 57.9% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.3% (SA: 6.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 5084, SA
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm