Room for share Nhà vùng Sunshine còn dư 2 phòng cho share. Địa chỉ 148 Duke street Braybrook 3019. Trước cửa nhà là Bus 410 ( đi sunshine station & đi Footscray station). Đi bộ 3 phút ra Balarrat có xe bus 220 đi city, & 215 đi Highpoint shopping centre. gần chợ người việt ở Sunshine & Tâm Tâm. Giá cả : Phong single 440$ một tháng. Phòng double nếu ở 1 người 470$/ tháng. Nếu ở 2 người 590$/ tháng. Tất cả đều bao Bills điện, nước, gas, unlimit internet, giấy toillet, xà phòng giặt, dầu rửa bát. Phòng full furniture giường nệm, bàn học, tủ âm. Nhà sạch sẽ ngăn nắp, yêu tiên du học sinh sạch sẽ gọn gàng. Available from 26/10/2015. Liên hệ c Trang : 0468881195.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3020, Vic
Albion, Sunshine North, Sunshine West
Dân số
44,372 người ( TONG_DAN_SO )
50.9% Nam | 49.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
11,142 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $608 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,592 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,428 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 17,617 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 340 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,733 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 76.4% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 7.2% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 16.2% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 32.9% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 34.3% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 28.6% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Vietnamese: 21.5% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
Australian: 12.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
English: 12.2% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Chinese: 8.5% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Maltese: 4.5% (Vic: 1.3% | AU: 0.8%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 42.8% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 16.8% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Sinh tại India: 3.6% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Philippines: 2.4% (Vic: 1.1% | AU: 1.2%) ( )
Sinh tại Malta: 2.4% (Vic: 0.3% | AU: 0.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 65.6% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 32.8% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Vietnamese: 23.5% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Cantonese: 2.8% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Greek: 2.7% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 25% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 24.7% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Buddhism: 13.4% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Không thống kê: 7.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Islam: 7.2% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 22.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 19.5% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 12.9% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 55.5% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 608 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 8.2% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 18.5% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 14.2% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 13% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 12.2% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.1% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.9% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 8.4% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.9% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 53.1% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.8% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 3.6% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.4% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.1% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.8% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.4% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.9% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.2% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.3% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.7% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.4% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 62.8% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3020, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm