Phòng đơn cho thuê - Ðịa chỉ: đường Ballarat, Maidstone. Khu vực yên tĩnh an ninh. - Dọn vào ở ngay. Có sẵn bàn học, tủ, móc áo. - Cách bến xe Bus 410 di Fooscray 1 phút đi bộ. - Cách bến xe Bus 220 đi city 5 phút di bộ. - Cách bến xe train Tottenham đi city 03 phút lái xe. - Gần trung tâm thương mại Central West Plaza - Có chỗ đậu xe trong sân. - Đầy đủ tiện nghi gia đình nấu ăn thoải mái. Unlimited internet. - Giá: 300A/tháng, đặt cọc 01 tháng. - Chia bills. - Muốn biết thêm chi tiết vui lòng nhắn tin (+61)424978668
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3012, Vic
Brooklyn, Kingsville, Maidstone, Tottenham, West Footscray
Dân số
27,023 người ( TONG_DAN_SO )
50.3% Nam | 49.7% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 35 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
6,868 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $976 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,513 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,987 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 12,337 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 370 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,100 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.5 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 55% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 17.9% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 26.6% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 40.7% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 21% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 35.6% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 23.9% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 21.9% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Vietnamese: 10.4% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
Irish: 9.6% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Chinese: 8.1% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 58.2% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 7.9% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Sinh tại India: 3.8% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại England: 2.1% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1.9% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 57.8% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 41.5% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Vietnamese: 10.5% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Cantonese: 2.4% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Mandarin: 2.1% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 43.8% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 19.5% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Buddhism: 7.3% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Không thống kê: 6.6% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Islam: 4.6% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 39.1% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.4% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 6.8% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 69.1% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 976 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.8% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 31.5% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 14.4% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.5% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 9.9% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 7.2% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.9% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 5.8% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 38.7% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.7% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 2.6% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.6% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1.3% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.3% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.7% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.9% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.2% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.3% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 9.6% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.9% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 62.9% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.8% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3012, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm